Ngữ pháp

Bài 31: Động từ "HAVE""

06:10 | 13/03/2017


BÀI ĐĂNG UNIT 31: ĐỘNG TỪ “HAVE”

A.   Have và Have got
Xem các ví dụ sau:

HAVE

We have three cats.

Emma has toothache.

Daniel doesn't have a car.

Do you have the address? ~ Yes, I do

HAVE GOT

We've got three cats.

Vicky has got blue eyes.

I haven't got any money.

Have you got a ticket? ~ No, I haven't.

 Trong các trường hợp trên, “have” “have got”có cùng ý nghĩa.  Tuy nhiên “have got” trang trọng hơn “have”. Và chúng ta không dùng “have got” cho câu trả lời ngắn.

B.   Cấu trúc

 THÌ HIỆN TẠI 

 

 have

 have got


Dạng khẳng định


I/you/we/they have
he/she/it has

I/you/we/they have got HOẶC I/you/we/they've got

he/she/it has got HOẶC he/she/it's got


Dạng phủ định

 

 


I/you/we/they don't have

he/she/it doesn't have do

1/you/we/they haven't got he/she/it hasn't got

have I/you/we/they got? has he/she/it got?


Dạng nghi vấn

I/you/we/they have?

does he/she/it have?

I/you/we/they got? has he/she/it got?

 THÌ QUÁ KHỨ 

Dạng khẳng định

I/you/he/she/it/we/they had

 

Dạng phủ định

I/you/he/she/it/we/they didn’t have did

 

Dạng nghi vấn

I/you/he/she/it/we/they have?

 

 

Chúng ta thường không sử dụng had got trong thì quá khứ.

Tom had several jobs to do.   
We didn’t have time to stop.  
Why did you have that funny hat on?        

C.   Động từ chỉ hành động “have”        

Một số ví dụ của “have” ở dạng động từ chỉ hành động.

  Mark has lunch around one.
  I have a shower every morning.
  The children had a game of cards. 
 We had a wonderful holiday.
Have thể hiện một hành động . Mark has lunch nghĩa là anh ấy ăn trưa.

Chúng ta không thể sử dụng got và cũng không thể  dùng dạng ngắn cùng với động từ have.

KHÔNG DÙNG Mark-has--got lunch-around-one HOẶC  I've a shower every morning.

Động từ hành động have có thể diển tả sự tiếp diễn.

           Mark is having lunch now. We were having a conversation in English.
   What time are you having your driving lesson?

Ở thể phủ định và nghi vấn của thì đơn giản, chúng ta có thể sử dụng dạng động từ do.
We didn’t have a very good time.
 We don't have parties very often.
Where do you have lunch?
 How often does Vicky have strange dreams?


Trong tiếng Anh chúng ta thường sử dụng dạng have a talk thay vì động từ talk. Dưới đây là một vài ví dụ:

 Shall we have a swim?
 I usually have a rest in the afternoon.
 I had a talk with Daniel.
 Trevor and Laura are having an argument.

  

BÀI TẬP LUYỆN TẬP

1.     Sử dụng have got cho hiện tại và have cho quá khứ để hoàn thành đoạn hội thoại sau. Các động từ have gothave chia ở dạng phủ định hoặc nghi vấn

David: (►) Have you got a bike?
Mike: Yes, but I don't ride it very often.

David: (1) ........... it ......... lights on?
Mike: Yes, why?

David: Can I leave my bike here and take yours? Mine (2)………………………………. any lights. It (3) ……………………………… any when I bought it. I meant to get some last week, but I(4) .................................... time.
Mike: But it's raining now. And you (5)....................………………… a coat. I'll drive you home, David.

2.     Động từ have có nghĩa nào trong các câu sau đây? Chọn trong các động từ sau: drink, eat, play, receive, spend

► Mark never has breakfast.                                     has = eats

1 We've just had a game of tennis.                            had =

2 My father has a cup of cocoa every evening,         has =

3 We've just had three weeks in Morocco.                had =

4 Claire had lots of presents on her birthday.            had =

3.     Hoàn thành đoạn hội thoại, sử dụng have/have got hoặc động từ hành động have.

Claire: (►) You've got (you / have) an empty plate, Henry. Would you like some more food?
Henry: Oh, yes please. I must say, (1) ...........................…………… (we / have) a great time. Luckily (2) ............................................. (you / have) lots of room in here.

Claire: Yes, it's a nice big flat, although (3)……………………………… (it / not / have) a balcony.
Mark: How was Brazil? (4)………………………………. (you / have) a good holiday?

Claire: Yes, (5)..............................................(I / have) a lovely time, thank you.
Henry: (6)..........………………....... (you / have) some photos here to show us?

Claire: Yes, you must (7)……………………………….. (have) a look at them some time. But I was so busy doing things (8) .......…………… .................(I / not / have) time to take very many.

 

               

 

 

 

Các tin khác
Top